Cấp học:  
Từ khóa:  
Phạm vi liên thông:  
Tìm thấy: 10929.

321. VÕ THỊ NGỌC LỰU
    Unit 5: The world of work/ Võ Thị Ngọc Lựu: biên soạn; TRƯỜNG THPT BÌNH DƯƠNG.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THPT; Lớp 12; Tiếng Anh; Giáo án;

322. VÕ THỊ NGỌC LỰU
    Unit 4: urbanisation/ Trường THPT Bình Dương.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THPT; Lớp 12; Tiếng Anh; Giáo án;

323. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG
    Unitt3: green living/ Trường THPT Bình Dương.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THPT; Lớp 12; Tiếng Anh; Giáo án;

324. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG
    Review 1/ Trường THPT Bình Dương.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THPT; Lớp 12; Tiếng Anh; Giáo án;

325. NGUYỄN THỊ BẢO VY
    UNIT 5: GLOBAL WARMING/ Nguyễn Thị Bảo Vy: biên soạn; TRƯỜNG THPT BÌNH DƯƠNG.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THPT; Lớp 11; Tiếng Anh; Giáo án;

326. NGUYỄN THỊ BẢO VY
    Unit 4 A sean and Việt nam/ Nguyễn Thị Bảo Vy: biên soạn; TRƯỜNG THPT BÌNH DƯƠNG.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THPT; Lớp 11; Tiếng Anh; Giáo án;

327. NGUYỄN THỊ BẢO VY
    UNIT 3 Citties of the future/ Trường THPT Bình Dương.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THPT; Lớp 11; Tiếng Anh; Giáo án;

328. HÀ THỊ THU THẢO
    Unit4: For a better community/ Trường THPT Bình Dương.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THPT; Lớp 10; Tiếng Anh; Giáo án;

329. HÀ THỊ THU THẢO
    Unit3 Music/ Trường THPT Bình Dương.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THPT; Lớp 10; Tiếng Anh; Giáo án;

330. HÀ THỊ THU THẢO
    unit2: Humans and the environment/ Trường THPT Bình Dương.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THPT; Lớp 10; Tiếng Anh; Giáo án;

331. HÀ TĨNH
    Giáo án/ Hà Tĩnh: biên soạn; Trường THPT Mai Thúc Loan - Hà Tĩnh.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THPT; Lớp 11; Tiếng Anh; Giáo án;

332. LÊ THỊ HỒNG HẢO
    Break time activities/ Lê Thị Hồng Hảo: biên soạn; TIỂU HỌC MỸ PHONG.- 2025
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Anh; Bài giảng;

333. PHAN THỊ MỸ LỆ
    Period 6/ Phan Thị Mỹ Lệ: biên soạn; TIỂU HỌC MỸ PHONG.- 2025
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Anh; Bài giảng;

334. PHAN THỊ MỸ LỆ
    period 1/ Phan Thị Mỹ Lệ: biên soạn; TIỂU HỌC MỸ PHONG.- 2025
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Anh; Bài giảng;

335. NGUYỄN THỊ NĂM
    Unit 4- Music anh Arts/ Nguyễn Thị Năm: biên soạn; THCS Bình Minh.- 2025.- (Tiết đọc thư viện)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Bài giảng;

336. NGUYỄN THỊ NĂM
    Unit 1- Lesson 2/ Nguyễn Thị Năm: biên soạn; THCS Bình Minh.- 2025.- (Tiết đọc thư viện)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Bài giảng;

337. NGUYỄN ĐÌNH HÙNG
    Unit 7-Natur wonders of the world: Lesson 2: A closer look 1/ Nguyễn Đình Hùng: biên soạn; Trường THCS Đồng Quang.- 2026.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Bài giảng;

338. BÙI BIÊN PHÒNG
    Tiếng Anh 3_Unit 1_Lesson 1_Part 1,2,3/ Bùi Biên Phòng: biên soạn; TH Đại Bản 1.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Anh; Bài giảng;

339. BÙI BIÊN PHÒNG
    Tiếng Anh 3_Unit 2_Lesson 2_Part 7,8,9/ Bùi Biên Phòng: biên soạn; TH Đại Bản 1.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Anh; Bài giảng;

340. NGUYỄN HƯƠNG TRÀ
    UNIT 1 MY FRIENDS Lesson 3 (1, 2, 3)/ Nguyễn Hương Trà: biên soạn; TIỂU HỌC KIM ĐƯỜNG.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Giáo án;

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |